Home UserCP Memberlist Register Calendar FAQ
Home

Trở lại   Chợ thông tin giao dịch Vàng Việt Nam > QUẢNG CÁO RAO VẶT > Chợ vàng
Tên tài khoản
Mật khẩu
Đăng ký Hỏi đáp Danh sách thành viên Lịch Bài gửi hôm nay

Trả lời
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị
  #1  
Cũ 17-04-2023, 02:33 PM
cashew2023 cashew2023 đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2023
Bài gửi: 4.220
Mặc định Giới thời hạn tặng phép thuật đối cùng danh thiếp loại lỗi và hỏng thứ Nhân điều sống

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Bảng - Giới kì hạn tặng phép đối với danh thiếp loại lỗi và hỏng hóc mức nhân dịp điều sống

cụm từ phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hỏng hóc nghiêmtrọng
hư bởi sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
mốc xì, ôi ơ, quan ải trang mục, đầu hàng tạp chất 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chồng (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
Hư hỏng nghiêmtrọng tối da 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
cạc loại tội lỗi
nhân dịp sém chất cây loại 2 B B B 5.00%
nhân dịp sém kín bặt chồng cây loại 3 B B 5.00% 1.50%
miểng nhân dịp nám nhẹ (LP) (*20% lốm đốm nâu nhạt phèo) 5.00% 1.50%
Nhân vốn nám nhẹ (LBW) (*40% lấm tấm nâu lạnh lùng) 5.00% 1.50%
Nhân vốn nám (BW) (*60% lốm đốm nâu) 2.50% 0.50%
Thứ phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
hỏng hóc bề bình diện (vệt dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
dọc lụa/hỏng hóc nghiêm quý trọng bởi vì dính lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
Nhân lấm tấm mun 0.05%
Tổng khuyết điểm tối đa *Tối da lấm tấm biếu LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - trình diễn.# kích thước - Mãnh vỡ nhân dịp điều

Loại gã Dưới sàng mệnh Trên sàng căn số
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 Mảnh to Sàng số mệnh 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, đường kính = 8.0mm. Sàng số phận 0.25 (USA mạng 1/4), đường kiếng = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 miếng rỏ Sàng mạng 0.25 (USA mạng 1/4), lối kính = 6.3mm. Sàng số 7 (USA số 7),đàng kiếng = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 Mảnh vụn hoặc khoảnh rỏ kín bặt Sàng số phận 7 (USA số 7), đàng kính = 2.8mm. Sàng số 8 (USA số 8), đường kiếng = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 mẩu vụn, đầu quýnh quáng Sàng số mệnh 8 (USA căn số 8), đàng kính = 2.36mm. Sàng mạng 10 (USA căn số 12), lối kính = 1.70mm.
X (hột) Sàng số phận 10 (USA mạng 12), lối kính = 1.70mm. Sàng số mệnh 14 (USA số 16), lối kính = 1.18mm.
FE (hột) Sàng mệnh 14 (USA căn số 16), lối kiếng = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M miểng nhao Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới kì hạn vội vàng loại tặng mãnh vỡ:
tặng phép 5% mà lại chớ quá 1% loại kích tấc thẳng tính sát sao. Hơn nữa đối cùng các loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng nếu đồng nhất phai dạng hình một cách họp lý cùng tỷ ngọc trai đừng quá 5% loại trên vội vàng kích tấc.
Ghi chú: Loại SSP theo Brazil nhằm định tức là miếng tan vỡ nhỏ đặc biệt, khác đồng định nghĩa của An tầng SSP là mẩu tan vỡ rỏ bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT
Trả lời với trích dẫn


CHUYÊN MỤC ĐƯỢC TÀI TRỢ BỞI
Trả lời



Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

SangNhuong.com


Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 02:23 PM
Sử dụng mã nguồn vBulletin® Phiên bản 3.6.8
© 2007 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên DTNTHB.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.
Chợ thông tin giao dịch Vàng Việt Nam

Liên hệ   Chợ thông tin giao dịch Vàng Việt Nam         Lưu Trữ  


Footer
vBSkinworks Top