Home UserCP Memberlist Register Calendar FAQ
Home

Trở lại   Chợ thông tin giao dịch Vàng Việt Nam > THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI > Tin Tức Thị Trường - Bình Luận
Tên tài khoản
Mật khẩu
Đăng ký Hỏi đáp Danh sách thành viên Lịch Bài gửi hôm nay

 
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị
  #1  
Cũ 17-04-2023, 02:35 PM
cashew2023 cashew2023 đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2023
Bài gửi: 4.220
Mặc định Giới thời hạn biếu phép đối cùng các loại lỗi và Hư hỏng của Nhân điều sống

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Bảng - Giới thời hạn cho phép đối với danh thiếp loại khuyết điểm và hư ngữ nhân dịp điều sống

Thứ phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hư nghiêmtrọng
Hư hỏng vì chưng sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
mốc xì, ôi ơ, cửa quan mục, dãy tạp chất 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chất (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
hư nghiêmtrọng tối da 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
danh thiếp loại tội lỗi
nhân dịp sém chất lượng loại 2 B B B 5.00%
nhân dịp sém đặc bặt chồng cây loại 3 B B 5.00% 1.50%
mẩu Nhân nám nhẹ (LP) (*20% lấm chấm nâu nhạt phèo) 5.00% 1.50%
Nhân vốn dĩ nám nhẹ (LBW) (*40% lấm chấm nâu dửng dưng) 5.00% 1.50%
nhân dịp vốn dĩ nám (BW) (*60% lấm tấm nâu) 2.50% 0.50%
của phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
hỏng bề bình diện (dấu dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
quán lụa/Hư hỏng nghiêm trọng do dính dấp lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
nhân dịp lốm đốm đen 0.05%
Tổng khuyết điểm tối da *Tối đa lốm đốm tặng LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - bộc lộ kích thước - Mãnh vỡ lẽ nhân dịp điều

Loại thằng Dưới sàng số phận Trên sàng mệnh
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 miểng lớn Sàng số 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, lối kiếng = 8.0mm. Sàng số phận 0.25 (USA căn số 1/4), lối kính = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 miếng rỏ Sàng số phận 0.25 (USA mạng 1/4), đường kiếng = 6.3mm. Sàng số mệnh 7 (USA căn số 7),đàng kính = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 mẩu vụn hay mẩu rỏ đặc bặt Sàng mạng 7 (USA mạng 7), đường kiếng = 2.8mm. Sàng căn số 8 (USA mệnh 8), lối kiếng = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 Mảnh vụn, đầu cuộng Sàng mệnh 8 (USA căn số 8), đường kính = 2.36mm. Sàng căn số 10 (USA số mệnh 12), đàng kính = 1.70mm.
X (hột) Sàng căn số 10 (USA số mệnh 12), lối kiếng = 1.70mm. Sàng số phận 14 (USA số phận 16), lối kính = 1.18mm.
FE (Hạt) Sàng mạng 14 (USA số 16), đường kiếng = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M miểng trộn Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới thời hạn vội loại biếu mãnh tan vỡ:
cho phép 5% cơ mà chẳng quá 1% loại kích thước thẳng băng xáp. Hơn nữa đối xử cùng các loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng nếu như với nhất quách hình trạng một cách họp lý với tỷ châu lệ chớ quá 5% loại trên vội kích tấc.
Ghi chú: Loại SSP theo Brazil đặt định nghĩa là Mảnh tan vỡ rỏ đặc biệt, khác cùng định nghĩa của An trên dưới SSP là miếng đổ vỡ rỏ bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT
Trả lời với trích dẫn


 



Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

SangNhuong.com


Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 09:47 PM
Sử dụng mã nguồn vBulletin® Phiên bản 3.6.8
© 2007 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên DTNTHB.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.
Chợ thông tin giao dịch Vàng Việt Nam

Liên hệ   Chợ thông tin giao dịch Vàng Việt Nam         Lưu Trữ  


Footer
vBSkinworks Top